18Tháng 62018

Tự học tiếng hàn giao tiếp

4.   그을리다그슬리다                         

°  그슬리다   thì chỉ trạng thái tóc hoặc lông của người hoặc vậtvô tình chạm vào lửa và chỉ cháy một ít.                                          

°  그을리다   thì chỉ trạng thái khi tắm nắng làn da trở nên đen sạm hoặc khi một vật gì đó bị cháy nhưng li không cháyrụi hoàn toàn mà chỉ trở thành vật bị cháy nám đen.

 

VD:             

촛불에머리를그슬렸다.

           유리가촛불에그을려서시커멓게되었다.

 

5. 관중관객:  

°  관객là từ để chỉ những người xem những buổi côngdiễn nhưkhiêu vũ, kịch, phim ảnh.                                                            

°  관중là từ để chỉ những người xem những trận thi đấu thể thaonhư bóng chày, bóng đá.

 

6. 관심흥미관심:           (Quan tâm, hứng thú)

°관심thể hiện tâm trạng muốn tiếp tục xem hoặc biết nhiều hơnvề 1 vấn đề gì đó.                                                                   

°흥미thể hiện tâm trạng muốn biết nhiều hơn về 1 cái gì đó bằng một sự thích thú.

 

VD :    .      

한국영화에관심이 /흥미가있어요.

                        어려운사람에게관심을 ( 0 ) / 흥미를 (X) 가져야합니다.  

 

7 까다버기다까다:     (Bóc ra, lột ra)

      °까다được sử dụng trong trường hợp khi ta tháo bỏ hoặc đập vỡ một lớp vỏ tương đối cứng đang bao bọc lấy một vật thểnào đó và làm cho vật đó lộ ra ngoài.                                                                      

            °버기다được sử dụng trong trường hợp khi ta tháo bỏ mộtlớp bề mặt đang che phủ một vật bên trong. Nói đúng hơn là ta sử dụng 까다 khi cái vỏ bao bọc bên ngoài mang tính chất rắn, cứng và sử dụng 벗기다 khi lớp phủ bên ngoài mang tính chất mềm mại.

 

VD:

                     호두를까다                       ( 0 )           

                     호두를벗기다                    ( X )          

         새가알을까고밖으로나온다.       ( 0 )     

         새가알을벗기고밖으로나온다. ( X )   

                     복숭아껍질을벗기다.                        ( 0 )

         복숭아껍질을까다.                                          ( X )

                     아이의옷을벗기다.                ( 0 )

                     아이의옷을까다.                       ( X )

Bài viết mới

 

Cơ sở 1: 258 B – 260A Điện Biên Phủ, P.7, Quận 3, 028.3932 0868 / 3932 0869
Cơ sở 2: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 3811 8496
Cơ sở 3: 220/102 Lê Văn Sỹ, P.14, Quận 3 , 028.3526 1145
Cơ sở 4: 5 Hoàng Minh Giám, P.9, Quận Phú Nhuận , 028.6682 0960
Cơ sở 5: 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú , Quận 7, 028.6685 5980 / 5413 5007
Cơ sở 6: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
Cơ sở 7: 687 Hồng Bàng , P.6 , Quận 6, 028.6680 1790
Cơ sở 8 : 696 Tỉnh lộ 8, Ấp 4, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi, TP.HCM , 0974295399
Cơ sở 9: 200 Nguyễn Duy Trinh, P.Bình Trưng Tây, Q.2, 028.6272 8700
Cơ sở10:Trung tâm đào tạo quốc tế Số 4 Nguyễn Trãi Quận 5 028.6678.1913/3932.0868
Cơ sở 11: Số 125 Lê Văn Lương Phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội 024-32009176